< Nội dung >

Danh mục
Giấy chứng nhận
Thông số kỹ thuật
Bảng dữ liệu An toàn (SDS)

Danh mục

Tờ rơi

Leaflet
Khổ A3 hoặc A4 (1MB)
Leaflet2
Tiếng Việt A3日本語 A3English A3简体中文 A3
Tiếng Việt A4日本語 A4English A4简体中文 A4

Catalogs khác

A3 Danh mục chung
Danh mục chung
Khổ A3
A4 Danh mục chung
Danh mục chung
Khổ A4
Bình xịt MC
Bình xịt MC
Khổ A4
English (6MB)
日本語 (14MB)
한국어 (18MB)
English (5.3MB)
简体中文 (10MB)
繁体中文 (9MB)
Tiếng Việt (360KB)
English (270KB)
日本語 (320KB)

Giấy chứng nhận

Khả năng chống ăn mòn tương đương với mạ kẽm
Phương pháp mạ kẽm lạnh ROVAL

Giấy chứng nhận phương pháp ROVAL
ROVAL đã được Hiệp hội xây dựng Nhât Bản đánh giá và chứng nhận về khả năng chống ăn mòn tương đương với HDZ55 – phương pháp mạ kẽm nhúng nóng tốt nhất hiện nay.

Được Bộ trưởng Bộ Đất đai, Cơ sở hạ tầng và Giao thông Nhật Bản chứng nhận

Giấy chứng nhận cấp Bộ
Thành tích xuất sắc của ROVAL đã được Bộ trưởng Bộ Đất đai, Cơ sở hạ tầng và Giao thông Nhật Bản công nhận và chứng nhận.
Theo quy định về tính năng chống ăn mòn của đối với các sản phẩm khung thép thì sơn Roval được công nhận có hiệu quả chống ăn mòn tương đương với hệ sơn phủ cao cấp nhất hiện nay.

Hệ thống ROVALHệ sơn phủ cao cấp nhất
Thứ nhấtROVALSơn lót giàu kẽm
Thứ haiROVALSơn lót epoxy
Thứ baSơn Epoxy Enamel
Thứ tưSơn Epoxy Enamel

ROVAL phù hợp với ISO12944 C5-High

ISO12944 ROVAL VN Giấy chứng nhận ISO12944

ISO12944: 2018 Sơn và vecni – Bảo vệ chống ăn mòn kết cấu thép bằng hệ thống sơn bảo vệ
Đây là tiêu chuẩn quốc tế về bảo vệ thép chống ăn mòn bằng hệ thống sơn bảo vệ.
ROVAL 80μm tuân theo các yêu cầu kỹ thuật được quy định trong ISO12944 C5-High.

Đi tới Chi tiết ISO12944

Chứng chỉ ISO9001, ISO14001

ISO9001 in China
(Shanghai ROVAL Zinc Rich Paint Corporation)
ISO14001 in China
(Shanghai ROVAL Zinc Rich Paint Corporation)
ISO9001 in Japan
(ROVAL Corporation)
ISO14001 in Japan
(ROVAL Corporation)

Chứng nhận khác

Certificate of RoHS compliance
(Chứng chỉ tuân thủ RoHS)

Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật sơn
(Paint Specifications)
Kết quả kiểm tra phơi nhiễm 15 năm
(15 year exposure test result)
Sự khác biệt của các cơ chế chống ăn mòn
(The difference of anti-corrosion mechanisms)
Độ cứng màng sơn
(Hardness of the film)
Khả năng chịu nóng và lạnh
(Heat and cold resistance)

Bảng dữ liệu kỹ thuật (TDS)

EnglishTiếng Việt
ROVAL TDSROVAL TDS
ROVAL SILVER TDSROVAL SILVER TDS
EPO ROVAL TDSEPO ROVAL TDS
ZC TDSZC TDS
MC TDSMC TDS
AQUA ROVAL TDSAQUA ROVAL TDS

Bảng dữ liệu An toàn (SDS)

ENGLISH
ROVAL SDS
ROVAL spray SDS
ROVAL SILVER SDS
ROVAL SILVER spray SDS
ROVAL ALPHA SDS
ROVAL ALPHA spray SDS
EPO ROVAL SDS
ZC SDS
MC SDS
AQUA ROVAL(Liquid) SDS
AQUA ROVAL(Powder) SDS
ROVAL Thinner SDS
EPO ROVAL Thinner SDS